hà khắc

adj
  1. very harsh, draconian, severe
    • một hình phạt hà khắc
      a severe punishment
    • các chính phủ độc tài thường áp dụng chính sách hà khắc đối với thành phần chính trị đối lập
      dictatorial governments often apply draconian policies to political opposition

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hà khắc"

hà khắc
Chế độ hà khắc khiến mọi người đều sợ hãi.